Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khôn lẽ


[khôn lẽ]
Impossible
" Chim lồng khôn lẽ cất mình bay cao " (Nguyễn Du)
It is impossible for a bird in cage to soar up in the air.



Impossible
"Chim lồng khôn lẽ cất mình bay cao " (Nguyễn Du)
It is impossible for a bird in cage to soar up in the air


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.